tập đọc

tập đọc

Học sinh ngồi trong lớp tập đọc bài văn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn họcbậc tiểu học: "tập đọc" môn học dạy học sinh làm quen với chữ viết, phát âm hiểu nội dung cơ bản của văn bản ngắn.
    • Bài học cụ thể: "tập đọc" còn chỉ một bài học trong sách giáo khoa, gồm một đoạn văn hoặc bài thơ ngắn để học sinh luyện đọc.
    • Hoạt động luyện đọc: "tập đọc" mô tả quá trình luyện tập đọc thành tiếng hoặc đọc thầm để nâng cao kỹ năng đọc hiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (môn học):

    • Học sinh lớp 1 bắt đầu học môn tập đọc. (Học sinh lớp 1 bắt đầu làm quen với chữ cách đọc.)
    • giáo dạy tập đọc rất tận tình. ( giáo hướng dẫn các em luyện đọc một cách cẩn thận.)
  • Danh từ (bài học):

    • Hôm nay chúng ta học bài tập đọc "Mẹ". (Hôm nay cả lớp đọc tìm hiểu bài thơ "Mẹ".)
    • Em phải đọc trước bài tập đọcnhà. (Em cần đọc qua bài học trước khi đến lớp.)
  • Danh từ (hoạt động):

    • Buổi tập đọc diễn ra vào mỗi sáng thứ Hai. (Buổi luyện đọc được tổ chức đều đặn vào đầu tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giờ tập đọc": tiết học dành riêng cho môn tập đọc.

    • Giờ tập đọc luôn sôi nổi với những câu chuyện thú vị. (Tiết học tập đọc thu hút học sinh nhờ nội dung hấp dẫn.)
  • "sách tập đọc": sách giáo khoa dùng cho môn tập đọc.

    • Sách tập đọc lớp 2 nhiều bài thơ ngắn. (Sách giáo khoa tập đọc lớp 2 chứa nhiều bài thơ đơn giản.)
Biến thể từ gần giống
  • Đọc (động từ): hành động nhìn chữ phát âm thành tiếng hoặc hiểu nghĩa.

    • Em đọc bài thơ rất hay. (Em phát âm diễn cảm bài thơ một cách tốt.)
  • Tập viết (danh từ): môn học luyện viết chữ, thường đi kèm với tập đọcbậc tiểu học.

    • Học sinh vừa học tập đọc, vừa học tập viết. (Các em luyện cả kỹ năng đọc viết cùng lúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Luyện đọc: quá trình rèn luyện kỹ năng đọc.

    • Luyện đọc giúp em phát âm chuẩn hơn. (Rèn luyện đọc cải thiện khả năng phát âm.)
  • Học đọc: quá trình làm quen với việc đọc.

    • Trẻ em bắt đầu học đọc từ lớp 1. (Trẻ em bắt đầu tiếp cận với việc đọc từ lớp 1.)
Thành ngữ liên quan
  • Tập đọc chữ: quá trình làm quen với mặt chữ cách phát âm.
    • Các em nhỏ tập đọc chữ qua những bài thơ ngắn. (Trẻ em làm quen với chữ cái thông qua các bài thơ đơn giản.)